Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 麩
䴸 麬 麱 𤿲 𨦶 𪌐 𪌻
麸
麩 là gì? 麩 (Phu). Bộ Mạch 麥 (+4 nét). Tổng 15 nét but (一丨ノ丶ノ丶ノ丶ノフ丶一一ノ丶). Ý nghĩa là: Trấu, vỏ hạt lúa “tiểu mạch” 小麥. Từ ghép với 麩 : phu tử [fuzi] Cám (lúa mì). Chi tiết hơn...