Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 鹽
䀋
塩 𥂁 𨣎 𪉟 𪉩 𪉹
盐
鹽 là gì? 鹽 (Diêm, Diễm). Bộ Lỗ 鹵 (+13 nét). Tổng 24 nét but (一丨フ一丨フノ一丨一丨フノ丶丶丶丶丶一丨フ丨丨一). Ý nghĩa là: muối ăn, Muối, Hâm mộ, ham chuộng, Muối, Hâm mộ, ham chuộng. Từ ghép với 鹽 : diêm toan [yán suan] Axit clohyđric., “hải diêm” 海鹽 muối gạn ở nước bể, “quáng diêm” 礦鹽 muối mỏ., “hải diêm” 海鹽 muối gạn ở nước bể, “quáng diêm” 礦鹽 muối mỏ. Chi tiết hơn...