Các biến thể (Dị thể) của 鷲

  • Giản thể

    鹫

  • Cách viết khác

    𩀻 𩾵 𪆩

Ý nghĩa của từ 鷲 theo âm hán việt

鷲 là gì? 鷲 (Thứu, Tựu). Bộ điểu 鳥 (+12 nét). Tổng 23 nét but (丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶). Ý nghĩa là: chim kên kên, Kên kên, một giống chim hung tợn, “Linh Thứu sơn” 靈鷲山 núi Linh Thứu. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • chim kên kên

Từ điển Thiều Chửu

  • Kên kên, một giống chim hung tợn.
  • Linh Thứu sơn 靈鷲山 núi Linh Thứu. Một núi nhỏ gần Vương Xá 王舍, nơi đức Phật Thích Ca hay dừng chân. Theo truyền thuyết, đức Phật giảng Diệu Pháp Liên Hoa kinh tại đây. Tên núi Kên Kên xuất phát từ tích nói rằng, Ma Vương đã tìm cách quấy phá thiền định của A-nan-đà bằng cách hiện hình với dạng của một con chim kên kên. Có sách cho rằng, các tảng đá ở núi này có hình chim kên kên.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Kên kên, một giống chim hung tợn
* “Linh Thứu sơn” 靈鷲山 núi Linh Thứu

- Một núi nhỏ gần Vương Xá 王舍, nơi đức Phật Thích Ca hay dừng chân. Theo truyền thuyết, đức Phật giảng Diệu Pháp Liên Hoa Kinh 妙法蓮華經 tại đây. Tên núi Kên Kên xuất phát từ tích nói rằng Ma Vương 魔王 đã tìm cách quấy phá thiền định của A-nan-đà 阿難陀 bằng cách hiện hình với dạng của một con chim kên kên. Có sách cho rằng, các tảng đá ở núi này có hình chim kên kên.

Từ ghép với 鷲