Các biến thể (Dị thể) của 鷙

  • Giản thể

    鸷

  • Cách viết khác

    𪁊 𪁻

Ý nghĩa của từ 鷙 theo âm hán việt

鷙 là gì? 鷙 (Chí). Bộ điểu 鳥 (+11 nét). Tổng 22 nét but (一丨一丶ノ一一丨ノフ丶ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶). Ý nghĩa là: Tính mạnh tợn., Loài chim mạnh tợn, Mạnh tợn, hung ác. Từ ghép với 鷙 : chí điểu [zhìniăo] (Loài) chim dữ. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (một loài chim dữ)

Từ điển Thiều Chửu

  • Loài chim mạnh tợn.
  • Tính mạnh tợn.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 鷙鳥

- chí điểu [zhìniăo] (Loài) chim dữ.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Loài chim mạnh tợn
Tính từ
* Mạnh tợn, hung ác

- “Hổ báo hùng bi, chí nhi vô địch” 虎豹熊羆, 鷙而無敵 (Hoạch sách 畫策) Cọp beo gấu bi, hung tợn mà vô địch.

Trích: Thương quân thư 商君書

Từ ghép với 鷙