Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 鴉
雅 鵶 𪀨 𪀹
鸦
鴉 là gì? 鴉 (Nha). Bộ điểu 鳥 (+4 nét). Tổng 15 nét but (一フ丨ノノ丨フ一一一フ丶丶丶丶). Ý nghĩa là: 2. màu đen, Con quạ khoang, Đen. Từ ghép với 鴉 : 鴉鬟 Búi tóc đen. Chi tiết hơn...