部 Tra từ
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Ngư (魚) Nhị (二) Khảm (凵) Đậu (豆)
Các biến thể (Dị thể) của 鱧
鱺
鳢
鱧 là gì? 鱧 (Lễ). Bộ Ngư 魚 (+13 nét). Tổng 24 nét but (ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶丨フ一丨丨一一丨フ一丶ノ一). Ý nghĩa là: Cá chuối, cá quả, cá lóc. Chi tiết hơn...