Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 魈
㺑 𤢖 𧳍
魈 là gì? 魈 (Tiêu). Bộ Quỷ 鬼 (+7 nét). Tổng 16 nét but (ノ丨フ一一ノフフ丶丨丶ノ丨フ一一). Ý nghĩa là: yêu quái, “San tiêu” 山魈 động vật giống như đười ươi, rất mạnh, tính hung dữ. Từ ghép với 魈 : “san tiêu” 山蕭, “san tao” 山臊, “san sào” 山繅. Chi tiết hơn...