部 Tra từ
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Cao (髙)
Các biến thể (Dị thể) của 髙
高
髙 là gì? 髙 (Cao). Bộ Cao 高 (+1 nét). Tổng 11 nét but (丶一丨丨一一丨フ丨フ一). Ý nghĩa là: 1. cao, 2. kiêu, đắt, 4. nhiều, hơn. Chi tiết hơn...