Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 骋
騁
𩢆 𩣁 𩧢
骋 là gì? 骋 (Sính). Bộ Mã 馬 (+7 nét). Tổng 10 nét but (フフ一丨フ一丨一一フ). Từ ghép với 骋 : 騁步 Bước mau, 馬騁 Ngựa chạy mau, ngựa phi, 汽車在公路上馳騁 Ô tô phóng trên đường cái, sính mục [chângmù] (văn) Mở mắt nhìn về phía xa; Chi tiết hơn...