Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 驶
駛
𩢲 𩣬
驶 là gì? 驶 (Sử). Bộ Mã 馬 (+5 nét). Tổng 8 nét but (フフ一丨フ一ノ丶). Từ ghép với 驶 : 光陰如駛 Ngày giờ trôi qua nhanh chóng, 駕駛飛機 Lái máy bay, 你會駕駛船嗎? Anh biết lái tàu không? Chi tiết hơn...