驄

Các biến thể (Dị thể) của 驄

  • Thông nghĩa

    騘

  • Giản thể

    骢

  • Cách viết khác

    𩣢 𩣭 𩨂

Ý nghĩa của từ 驄 theo âm hán việt

驄 là gì? 驄 (Thông). Bộ Mã 馬 (+11 nét). Tổng 21 nét but (一丨一一丨フ丶丶丶丶ノ丨フノフ丶一丶フ丶丶). Ý nghĩa là: ngựa trắng xám, Ngựa trắng xám (lông xanh và trắng lẫn lộn), Chỉ ngựa của quan ngự sử. Từ ghép với 驄 : Sau “thông mã sử” 驄馬使 chỉ quan ngự sử. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • ngựa trắng xám

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Ngựa trắng xám (lông xanh và trắng lẫn lộn)

- “Hành nhân tại hà xứ, Hảo thừa phù vân thông” 行人在何處, 好乘浮雲驄 (Trường Can hành 長干行) Người đi bây giờ ở đâu, Nếu mà cưỡi được con ngựa như mây bay.

Trích: Lí Bạch 李白

* Chỉ ngựa của quan ngự sử

- Sau “thông mã sử” 驄馬使 chỉ quan ngự sử.

Từ điển Thiều Chửu

  • Ngựa trắng xám.

Từ ghép với 驄