Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 騏
䭶 䭼 騹 𩥕
骐
騏 là gì? 騏 (Kì, Kỳ). Bộ Mã 馬 (+8 nét). Tổng 18 nét but (一丨一一丨フ丶丶丶丶一丨丨一一一ノ丶). Ý nghĩa là: Ngựa xám, Ngựa tốt, Họ “Kì”, ngựa xám, Ngựa xám.. Chi tiết hơn...