Các biến thể (Dị thể) của 騎

  • Giản thể

    骑

Ý nghĩa của từ 騎 theo âm hán việt

騎 là gì? 騎 (Kị, Kỵ). Bộ Mã 馬 (+8 nét). Tổng 18 nét but (一丨一一丨フ丶丶丶丶一ノ丶一丨フ一丨). Ý nghĩa là: Cưỡi, Xoạc lên hai bên, Ngựa đã đóng yên cương, Quân cưỡi ngựa, Lượng từ: số ngựa. Từ ghép với 騎 : “kị tường” 騎牆 xoặc chân trên tường, 騎馬 Cưỡi ngựa, 騎自行車 Đi xe đạp, 輕騎 Kị binh nhẹ Chi tiết hơn...

Âm:

Kị

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Cưỡi

- “Thùy tự Nhậm công tử, Vân trung kị bích lư” 誰似任公子, 雲中騎碧驢 (Khổ trú đoản 苦晝短) Ai giống như là Nhậm công tử, Trên mây cưỡi lừa xanh.

Trích: “kị mã” 騎馬 cưỡi ngựa, “kị xa” 騎車 cưỡi xe, “kị hổ nan há” 騎虎難下 cưỡi cọp khó xuống (thế trên lưng cọp). Lí Hạ 李賀

* Xoạc lên hai bên

- “kị tường” 騎牆 xoặc chân trên tường

- “kị phùng chương” 騎縫章 con dấu đóng giáp lai (in chờm lên hai phần giáp nhau của công văn, khế ước, v.v.).

Danh từ
* Ngựa đã đóng yên cương

- “Từ hoàn giáp thượng mã, yêu đái cung thỉ, thủ thì thiết thương, bão thực nghiêm trang, thành môn khai xứ, nhất kị phi xuất” 慈擐甲上馬, 腰帶弓矢, 手時鐵鎗, 飽食嚴裝, 城門開處, 一騎飛出 (Đệ thập nhất hồi) (Thái Sử) Từ mặc áo giáp lên ngựa, lưng đeo cung tên, tay cầm giáo sắt, ăn no, sắm sửa đủ, mở cửa thành, (cuỡi) một ngựa phóng ra.

Trích: Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

* Quân cưỡi ngựa

- “Bái Công đán nhật tòng bách dư kị lai kiến Hạng Vương” 沛公旦日從百餘騎來見項王 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Sáng hôm sau, Bái Công mang theo hơn một trăm kị binh đến yết kiến Hạng Vương.

Trích: Sử Kí 史記

* Lượng từ: số ngựa

- “Phụng Tiên khả thân khứ giản nhất kị tứ dữ Mạnh Đức” 奉先可親去揀一騎賜與孟德 (Đệ tứ hồi) Phụng Tiên (Lã Bố) hãy thân hành đi chọn một con ngựa ban cho (Tào) Mạnh Đức.

Trích: Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

Từ điển phổ thông

  • 1. ngựa đã đóng cương
  • 2. cưỡi ngựa

Từ điển Thiều Chửu

  • Cưỡi ngựa.
  • Phàm cưỡi lên cái gì mà buông hai chân xuống đều gọi là kị. Như kị tường 騎牆 xoạc chân trên tường.
  • Ngựa đã đóng yên cương rồi gọi là kị.
  • Quân cưỡi ngựa gọi là kị binh 騎兵.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Cưỡi, cỡi, đi

- 騎馬 Cưỡi ngựa

- 騎自行車 Đi xe đạp

* 騎縫kị phùng [qífèng] Giữa

- 騎縫兒蓋章 Kiềm giáp, đóng dấu giữa răng cưa (hai mép giấy)

* ③ Kị binh (quân cỡi ngựa)

- 輕騎 Kị binh nhẹ

Từ ghép với 騎