Các biến thể (Dị thể) của 騁

  • Giản thể

    骋

  • Cách viết khác

    𩢆 𩣁 𩧢

Ý nghĩa của từ 騁 theo âm hán việt

騁 là gì? 騁 (Sính). Bộ Mã 馬 (+7 nét). Tổng 17 nét but (一丨一一丨フ丶丶丶丶丨フ一丨一一フ). Ý nghĩa là: Rong ruổi, phi, phóng, chạy nhanh, Mở rộng, buông thả. Từ ghép với 騁 : 騁步 Bước mau, 馬騁 Ngựa chạy mau, ngựa phi, 汽車在公路上馳騁 Ô tô phóng trên đường cái, sính mục [chângmù] (văn) Mở mắt nhìn về phía xa; Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • phi, phóng miết

Từ điển Thiều Chửu

  • Thẳng dong, chạy thẳng miết một mạch, phi, phóng. Như mã sính 馬騁 ngựa phi.
  • Ý tứ văn tự trôi chảy cũng gọi là sính.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Chạy mau, thẳng dong, phi, phóng

- 騁步 Bước mau

- 馬騁 Ngựa chạy mau, ngựa phi

- 汽車在公路上馳騁 Ô tô phóng trên đường cái

* 騁目

- sính mục [chângmù] (văn) Mở mắt nhìn về phía xa;

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Rong ruổi, phi, phóng, chạy nhanh

- “Anh hùng tâm sự hoang trì sính” 英雄心事荒馳騁 (Xuân tiêu lữ thứ 春宵旅次) Tâm sự anh hùng không còn nghĩ đến chuyện rong ruổi.

Trích: “mã sính” 馬騁 ngựa phi. Nguyễn Du 阮攸

* Mở rộng, buông thả

- “Du mục sính hoài, túc dĩ cực thị thính chi ngu, tín khả lạc dã” 游目騁懷, 足以極視聽之娛, 信可樂也 (Lan Đình thi tự 蘭亭詩序) Phóng tầm mắt, mở cõi lòng, đủ để hưởng hết cái thú của tai mắt, thực là vui vậy.

Trích: “sính chí” 騁志 phát dương ý chí, “sính mục” 騁目 mở rộng tầm mắt, “sính hoài” 騁懷 mở rộng cõi lòng. Vương Hi Chi 王羲之

Từ ghép với 騁