Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Nhân (Nhân Đứng) (人) Cổn (丨) Kệ (彐) Ất (乚) Chủ (丶) Chủ (丶) Thảo (艹) Nhất (一) Bát (八)
Các biến thể (Dị thể) của 饌
䉵
篹 籑 𦠆 𧃊 𩜹 𩝁
馔
饌 là gì? 饌 (Soạn, Tuyển). Bộ Thực 食 (+12 nét). Tổng 20 nét but (ノ丶丶フ一一フ丶フ一フフ一フ一丨丨一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. cỗ, tiệc, 2. thịnh soạn, Ăn uống., Cỗ, tiệc, Ăn uống. Từ ghép với 饌 : 盛饌 Bữa cơm thịnh soạn Chi tiết hơn...