Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 颂
頌
𩔜
颂 là gì? 颂 (Tụng). Bộ Hiệt 頁 (+4 nét). Tổng 10 nét but (ノ丶フ丶一ノ丨フノ丶). Từ ghép với 颂 : 歌頌 Ca tụng, ca ngợi, 頌聲載道 Đâu đâu cũng khen ngợi, 歌功頌德 Ca tụng công đức, 英雄頌 Bài ca anh hùng Chi tiết hơn...