Các biến thể (Dị thể) của 顼

  • Phồn thể

    頊

Ý nghĩa của từ 顼 theo âm hán việt

顼 là gì? 顼 (Húc). Bộ Ngọc 玉 (+6 nét), hiệt 頁 (+4 nét). Tổng 10 nét but (一一丨一一ノ丨フノ丶). Ý nghĩa là: (tên riêng). Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (tên riêng)

Từ điển Trần Văn Chánh

* 顓頊

- Chuyên Húc [Zhuanxu] Chuyên Húc (tên một ông vua truyền thuyết thời cổ ở Trung Quốc, cháu của Hoàng Đế).

Từ ghép với 顼