Các biến thể (Dị thể) của 頷

  • Cách viết khác

    頜 𩩂 𩩊

  • Giản thể

    颔

Ý nghĩa của từ 頷 theo âm hán việt

頷 là gì? 頷 (Hàm, Hạm). Bộ Hiệt 頁 (+7 nét). Tổng 16 nét but (ノ丶丶フ丨フ一一ノ丨フ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: cái cằm, Cằm, Gật nhẹ đầu. Từ ghép với 頷 : 頷首微笑 Gật đầu mỉm cười., “hạm chi” 頷之 gật đầu, sẽ gật đầu đáp lễ. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cái cằm

Từ điển Thiều Chửu

  • Cằm. Chỗ cằm nở nang đầy đặn gọi là yến hạm 燕頷 (cằm yến), hổ đầu yến hạm 虎頭燕頷 đầu hổ cằm yến, cổ nhân cho là cái tướng phong hầu.
  • Hạm chi 頷之 gật đầu, sẽ gật đầu đáp lễ lại người gọi là hạm chi, lối chào của kẻ quyền quý.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Cằm (càm)

- 燕頷 Cằm én

* 頷首hạm thủ [hànshôu] (văn) Gật đầu, gật

- 頷首微笑 Gật đầu mỉm cười.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cằm

- “hổ đầu yến hạm” 虎頭燕頷 đầu hổ cằm yến (cổ nhân cho là tướng phong hầu).

Động từ
* Gật nhẹ đầu

- “hạm chi” 頷之 gật đầu, sẽ gật đầu đáp lễ.

Từ ghép với 頷