Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 韆
千
𱁶
韆 là gì? 韆 (Thiên). Bộ Cách 革 (+15 nét). Tổng 24 nét but (一丨丨一丨フ一一丨一丨フ丨丨一一ノ丶フ一フ丶フ丶). Ý nghĩa là: “Thu thiên” 鞦韆: xem “thu” 鞦. Từ ghép với 韆 : thu thiên [qiuqian] Cái đu. Chi tiết hơn...
- thu thiên [qiuqian] Cái đu.