Các biến thể (Dị thể) của 鞲

  • Thông nghĩa

    韝

  • Cách viết khác

    𦃪

Ý nghĩa của từ 鞲 theo âm hán việt

鞲 là gì? 鞲 (Câu). Bộ Cách 革 (+10 nét). Tổng 19 nét but (一丨丨一丨フ一一丨一一丨丨一丨フ丨一一). Ý nghĩa là: Bao bằng da bọc cánh tay dùng khi bắn tên, “Câu bị” 鞲鞴 cái bễ lò rèn. Từ ghép với 鞲 : câu bị [goubèi] a. Píttông; b. Ống bễ lò rèn. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (xem: câu bị 鞲鞴,韝鞴)

Từ điển Thiều Chửu

  • Câu bị 鞲鞴 cái bễ lò rèn.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 鞲鞴

- câu bị [goubèi] a. Píttông; b. Ống bễ lò rèn.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Bao bằng da bọc cánh tay dùng khi bắn tên
* “Câu bị” 鞲鞴 cái bễ lò rèn

Từ ghép với 鞲