Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 鞘
削 箾 鞩 𤿨
韒
鞘 là gì? 鞘 (Sao, Tiếu). Bộ Cách 革 (+7 nét). Tổng 16 nét but (一丨丨一丨フ一一丨丨丶ノ丨フ一一). Ý nghĩa là: Túi dao, vỏ để đựng đao, kiếm, Ống gỗ để đựng bạc cho tiện chuyển vận, Sợi dây da nhỏ buộc ở đầu roi. Từ ghép với 鞘 : 劍鞘 Vỏ gươm. Chi tiết hơn...