Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 鞏
巩
𠔣 𩊳
鞏 là gì? 鞏 (Củng). Bộ Cách 革 (+6 nét). Tổng 15 nét but (一丨一ノフ丶一丨丨一丨フ一一丨). Ý nghĩa là: Bền chặt., Sấy lửa., Họ Củng., Lấy da buộc đồ vật, Làm cho bền vững. Từ ghép với 鞏 : “củng cố” 鞏固 làm cho bền vững. Chi tiết hơn...