靉

Các biến thể (Dị thể) của 靉

  • Giản thể

    叆

  • Cách viết khác

    𨙤

Ý nghĩa của từ 靉 theo âm hán việt

靉 là gì? 靉 (ái). Bộ Vũ 雨 (+17 nét). Tổng 25 nét but (一丶フ丨丶丶丶丶一一フ丶ノ丶丶ノ丶フ丶フ丶丶ノフ丶). Từ ghép với 靉 : ái đãi [àidài] ① Mây mù mịt; Chi tiết hơn...

Ái

Từ điển phổ thông

  • (xem: ái đãi 靉靆,叆叇)

Từ điển Thiều Chửu

  • Ái đãi 靉靆 mây kéo đen kịt, mù mịt.
  • Tên riêng cái kính đeo.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 靉靆

- ái đãi [àidài] ① Mây mù mịt;

Từ ghép với 靉