Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 霈
沛
霈 là gì? 霈 (Bái). Bộ Vũ 雨 (+7 nét). Tổng 15 nét but (一丶フ丨丶丶丶丶丶丶一一丨フ一). Ý nghĩa là: 1. mưa rào, 2. ân trạch, Ân trạch., Mưa lớn, mưa rào, Tỉ dụ ân trạch. Từ ghép với 霈 : “cam bái” 甘霈 mưa phải thời. Chi tiết hơn...