Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 霅
霎 𤁳
霅 là gì? 霅 (Hiệp, Sáp, Tráp). Bộ Vũ 雨 (+7 nét). Tổng 15 nét but (一丶フ丨丶丶丶丶丶一一一丨フ一). Ý nghĩa là: 2. nhanh chóng, Như sấm sét, Vẻ như mưa rớt xuống, “Tráp Khê” 霅溪 tên sông ở tỉnh Chiết Giang, Chớp nhoáng, khoảnh khắc. Từ ghép với 霅 : 霅爾雹落 Mưa đá trút xuống Chi tiết hơn...
- tráp tráp [zhàzhà] (văn) Chớp nhoáng, như sấm chớp;
- Tráp Khê [Zhàqi] Tên sông (ở huyện Ngô Hưng, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc).