Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 霁
䨖 𩃟 𩄄
霽
霁 là gì? 霁 (Tế, Tễ). Bộ Vũ 雨 (+6 nét). Tổng 14 nét but (一丶フ丨丶丶丶丶丶一ノ丶ノ丨). Ý nghĩa là: mưa tạnh. Từ ghép với 霁 : 雨後初霽 Trời vừa tạnh mưa, 雪霽 Ngớt tuyết, 氣平怒霽 Cơn giận đã nguôi, 霽威 Tan hết cơn giận, nguôi giận. Chi tiết hơn...