Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 雒
洛 烙 讎 𩁗
雒 là gì? 雒 (Lạc). Bộ Chuy 隹 (+6 nét). Tổng 14 nét but (ノフ丶丨フ一ノ丨丶一一一丨一). Ý nghĩa là: sông Lạc, Sông “Lạc”, Họ “Lạc”, Quấn, ràng buộc. Từ ghép với 雒 : “Bá Nhạc viết Chi tiết hơn...