Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 隶
肄 逮 隷
隸
隶 là gì? 隶 (Lệ, đãi). Bộ đãi 隶 (+0 nét). Tổng 8 nét but (フ一一丨丶一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. phụ thuộc, 2. lối chữ lệ, Kịp đến, đuổi theo sau, Kịp đến, đuổi theo sau. Từ ghép với 隶 : 隸屬 Lệ thuộc, 皂隸 Sai dịch, lệ thư [lìshu] Lối chữ lệ (thời Hán); Chi tiết hơn...