Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 隧
隊 𨗅 𨽛 𨽡
𡑞
隧 là gì? 隧 (Toại, Truỵ). Bộ Phụ 阜 (+12 nét). Tổng 14 nét but (フ丨丶ノ一ノフノノノ丶丶フ丶). Ý nghĩa là: đường hầm, Đường xuống mồ, Đường hầm, Đường hiểm yếu, Tháp canh lửa hiệu ở miền biên thùy (thời xưa). Từ ghép với 隧 : toại đạo [suìdào] Đường hầm. Cg. 隧洞 [suìdòng]; Chi tiết hơn...