• Tổng số nét:11 nét
  • Bộ:Phụ 阜 (+9 nét)
  • Các bộ:

    Ấp (阝) Công (工) Nguyệt (月)

  • Pinyin: Duò , Suí , Tuō , Tuǒ
  • Âm hán việt: Tuỳ Đoạ
  • Nét bút:フ丨一ノ一丨一丨フ一一
  • Lục thư:Hình thanh
  • Hình thái:⿰⻖⿱左月
  • Thương hiệt:NLKMB (弓中大一月)
  • Bảng mã:U+968B
  • Tần suất sử dụng:Cao

Các biến thể (Dị thể) của 隋

  • Cách viết khác

    墮 挼 陏

Ý nghĩa của từ 隋 theo âm hán việt

隋 là gì? 隋 (Tuỳ, đoạ). Bộ Phụ 阜 (+9 nét). Tổng 11 nét but (フ丨一ノ一丨一丨フ一一). Ý nghĩa là: Tết Ðoạ., Nhà “Tùy” 隋 (581-618), vua “Tùy Văn Đế” 隋文帝 là “Dương Kiên” 楊堅, trước được phong ở ấp Tùy, sau được nhà “Bắc Chu” 北周 trao ngôi cho lên ngôi vua, sau lại diệt nốt nhà “Trần” 陳, nhất thống cả thiên hạ, Họ “Tùy”, Tên một tế lễ thời cổ, Rơi, rụng, ngã, đổ. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • đời nhà Tuỳ (Trung Quốc)

Từ điển Thiều Chửu

  • Nhà Tùy 隋 (581-618), vua Tùy Văn Ðế 隋文帝 là Dương Kiên 楊堅, trước được phong ở ấp Tùy, sau được nhà Bắc Chu 北周 trao ngôi cho lên ngôi vua, sau lại diệt nốt nhà Trần 陳, nhất thống cả thiên hạ, vì cho chữ 隨 ghép theo bộ 辶 có ý chạy vạy không yên, cho nên mới bỏ 辶 đi mà đặt là 隋 truyền nối được bốn đời, dài 39 năm, sau trao ngôi cho nhà Ðường 唐.
  • Một âm là đoạ. Thịt xé.
  • Tết Ðoạ.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Nhà “Tùy” 隋 (581-618), vua “Tùy Văn Đế” 隋文帝 là “Dương Kiên” 楊堅, trước được phong ở ấp Tùy, sau được nhà “Bắc Chu” 北周 trao ngôi cho lên ngôi vua, sau lại diệt nốt nhà “Trần” 陳, nhất thống cả thiên hạ

- Vì cho chữ 隨 ghép theo bộ 辶 có ý chạy vạy không yên, cho nên mới bỏ 辶 đi mà đặt là 隋 truyền nối được bốn đời, dài 39 năm, sau trao ngôi cho nhà “Đường” 唐.

* Họ “Tùy”
* Tên một tế lễ thời cổ
Động từ
* Rơi, rụng, ngã, đổ

Từ điển Thiều Chửu

  • Nhà Tùy 隋 (581-618), vua Tùy Văn Ðế 隋文帝 là Dương Kiên 楊堅, trước được phong ở ấp Tùy, sau được nhà Bắc Chu 北周 trao ngôi cho lên ngôi vua, sau lại diệt nốt nhà Trần 陳, nhất thống cả thiên hạ, vì cho chữ 隨 ghép theo bộ 辶 có ý chạy vạy không yên, cho nên mới bỏ 辶 đi mà đặt là 隋 truyền nối được bốn đời, dài 39 năm, sau trao ngôi cho nhà Ðường 唐.
  • Một âm là đoạ. Thịt xé.
  • Tết Ðoạ.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Nhà “Tùy” 隋 (581-618), vua “Tùy Văn Đế” 隋文帝 là “Dương Kiên” 楊堅, trước được phong ở ấp Tùy, sau được nhà “Bắc Chu” 北周 trao ngôi cho lên ngôi vua, sau lại diệt nốt nhà “Trần” 陳, nhất thống cả thiên hạ

- Vì cho chữ 隨 ghép theo bộ 辶 có ý chạy vạy không yên, cho nên mới bỏ 辶 đi mà đặt là 隋 truyền nối được bốn đời, dài 39 năm, sau trao ngôi cho nhà “Đường” 唐.

* Họ “Tùy”
* Tên một tế lễ thời cổ
Động từ
* Rơi, rụng, ngã, đổ

Từ ghép với 隋