Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
陲 là gì? 陲 (Thuỳ). Bộ Phụ 阜 (+8 nét). Tổng 10 nét but (フ丨ノ一丨一丨丨一一). Ý nghĩa là: biên giới, Ven cõi, biên giới. Từ ghép với 陲 : 邊陲 Biên thùy (chỗ giáp giới với nước khác). Chi tiết hơn...