Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 陜
峽 陝
狹
陜 là gì? 陜 (Hiệp, Thiểm, Xiểm). Bộ Phụ 阜 (+7 nét). Tổng 9 nét but (フ丨一ノ丶ノ丶ノ丶). Ý nghĩa là: Chật, hẹp. Chi tiết hơn...