Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 阱
㘫 㮙 坓 汬 𠁲 𠭗 𠭘 𠭢 𨸥
汫 穽
阱 là gì? 阱 (Tỉnh, Tịnh). Bộ Phụ 阜 (+4 nét). Tổng 6 nét but (フ丨一一ノ丨). Ý nghĩa là: hố làm bẫy, Hố để ngăn ngừa hoặc săn bắt muông thú hoặc giam cầm người, Tỉ dụ vực sâu chôn sống người, Chỉ nhà tù ở dưới đất, hố làm bẫy. Từ ghép với 阱 : “hãm tỉnh” 陷阱 cạm bẫy., 陷阱 Cạm bẫy. Cv. 穽. Chi tiết hơn...