Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 阈
閾
𨵨
阈 là gì? 阈 (Quắc, Vực). Bộ Môn 門 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶丨フ一丨フ一一フノ丶). Ý nghĩa là: 2. ngăn cách, 2. ngăn cách. Từ ghép với 阈 : 視閾 Tầm nhìn Chi tiết hơn...