Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 阅
閱
閲 𧢅
阅 là gì? 阅 (Duyệt). Bộ Môn 門 (+7 nét). Tổng 10 nét but (丶丨フ丶ノ丨フ一ノフ). Ý nghĩa là: 1. xem xét, 2. từng trải. Từ ghép với 阅 : 閱報室 Phòng đọc báo, 翻閱文件 Duyệt văn kiện, 閱兵 Duyệt binh, 閱歷 Lịch duyệt, 試行已閱三月 Đợt làm thử đã qua ba tháng Chi tiết hơn...