Các biến thể (Dị thể) của 阅

  • Phồn thể

    閱

  • Cách viết khác

    閲 𧢅

Ý nghĩa của từ 阅 theo âm hán việt

阅 là gì? 阅 (Duyệt). Bộ Môn 門 (+7 nét). Tổng 10 nét but (丶丨フ丶ノ丨フ一ノフ). Ý nghĩa là: 1. xem xét, 2. từng trải. Từ ghép với 阅 : 閱報室 Phòng đọc báo, 翻閱文件 Duyệt văn kiện, 閱兵 Duyệt binh, 閱歷 Lịch duyệt, 試行已閱三月 Đợt làm thử đã qua ba tháng Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. xem xét
  • 2. từng trải
  • 3. tờ ghi công trạng

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Đọc, xem, duyệt

- 閱報室 Phòng đọc báo

- 翻閱文件 Duyệt văn kiện

* ② Xem xét, duyệt, kiểm điểm

- 閱兵 Duyệt binh

* ③ Kinh qua, từng trải

- 閱歷 Lịch duyệt

- 試行已閱三月 Đợt làm thử đã qua ba tháng

- 閱人多矣 Từng trải về con người nhiều rồi

* 閥閱

- phiệt duyệt [fáyuè] (văn) Thế gia (dòng dõi có thế lực) ;

Từ ghép với 阅