Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 闾
閭
闾 là gì? 闾 (Lư). Bộ Môn 門 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丶丨フ丨フ一丨フ一). Ý nghĩa là: 1. cổng làng. Từ ghép với 闾 : 倚閭而望 Tựa cổng mà mong, 鄉閭 Hàng xóm, làng nước, người trong làng Chi tiết hơn...