Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 闵
閔
闵 là gì? 闵 (Mẫn). Bộ Môn 門 (+4 nét). Tổng 7 nét but (丶丨フ丶一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. lo lắng, 3. gắng gỏi, 4. họ Mẫn. Chi tiết hơn...