Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 镏
鎦
镏 là gì? 镏 (Lưu, Lựu). Bộ Kim 金 (+10 nét). Tổng 15 nét but (ノ一一一フノフ丶フノ丨フ一丨一). Ý nghĩa là: mạ (kim loại), 2. chiếc nhẫn. Từ ghép với 镏 : lưu kim [liújin] Mạ vàng. Xem 鎦 [liù]. Chi tiết hơn...
- lưu kim [liújin] Mạ vàng. Xem 鎦 [liù].