Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 镍
鎳
镍 là gì? 镍 (Niết). Bộ Kim 金 (+10 nét). Tổng 15 nét but (ノ一一一フノ丨フ一一一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: kền, niken, Ni. Từ ghép với 镍 : 鍍鎳 Mạ kền, mạ niken. Chi tiết hơn...