Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 锹
鍫 鐰 𠝡
鍬
锹 là gì? 锹 (Thiêu). Bộ Kim 金 (+9 nét). Tổng 14 nét but (ノ一一一フノ一丨ノ丶丶ノノ丶). Ý nghĩa là: 1. cái xẻng, 2. đào. Từ ghép với 锹 : 鐵鍬 Cái xẻng (bằng sắt), 煤鍬 Xẻng xúc than, 他挖了一鍬深的土 Nó móc sâu một thuổng đất. Chi tiết hơn...