Các biến thể (Dị thể) của 鐐

  • Cách viết khác

    璙 鏐 𨭼

  • Giản thể

    镣

Ý nghĩa của từ 鐐 theo âm hán việt

鐐 là gì? 鐐 (Liêu). Bộ Kim 金 (+12 nét). Tổng 20 nét but (ノ丶一一丨丶ノ一一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: cái khoá sắt, Bạc, bạch kim loại tốt, Cái lò có lỗ, Cái cùm chân, một hình cụ thời xưa. Từ ghép với 鐐 : “trà liêu” 茶鐐. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cái khoá sắt

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái khoá sắt. Một thứ đồ hình dùng để khoá chân người tù.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Bạc, bạch kim loại tốt
* Cái lò có lỗ

- “trà liêu” 茶鐐.

* Cái cùm chân, một hình cụ thời xưa

Từ ghép với 鐐