鏞

Các biến thể (Dị thể) của 鏞

  • Cách viết khác

    銿

  • Giản thể

    镛

Ý nghĩa của từ 鏞 theo âm hán việt

鏞 là gì? 鏞 (Dong, Dung). Bộ Kim 金 (+11 nét). Tổng 19 nét but (ノ丶一一丨丶ノ一丶一ノフ一一丨フ一一丨). Ý nghĩa là: Cái chuông lớn (nhạc khí thời cổ), cái chuông lớn. Chi tiết hơn...

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cái chuông lớn (nhạc khí thời cổ)

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái chuông lớn (nhạc khí thời cổ).
Âm:

Dung

Từ điển phổ thông

  • cái chuông lớn

Từ ghép với 鏞