Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 鏑
镝
𨫢 𨬙 𨮹
鏑 là gì? 鏑 (đích). Bộ Kim 金 (+11 nét). Tổng 19 nét but (ノ丶一一丨丶ノ一丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一). Ý nghĩa là: Đầu mũi tên, Cái tên, Nguyên tố hóa học (dysprosium, Dy). Từ ghép với 鏑 : 鋒鏑 Mũi tên nhọn. Xem 鏑 [di]. Chi tiết hơn...