Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 鎦
劉 磂 鐂
镏
鎦 là gì? 鎦 (Lưu, Lựu). Bộ Kim 金 (+10 nét). Tổng 18 nét but (ノ丶一一丨丶ノ一ノフ丶フノ丨フ一丨一). Ý nghĩa là: mạ (kim loại), 2. chiếc nhẫn. Từ ghép với 鎦 : lưu kim [liújin] Mạ vàng. Xem 鎦 [liù]. Chi tiết hơn...
- lưu kim [liújin] Mạ vàng. Xem 鎦 [liù].