部 Tra từ
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Hòa (禾) Hỏa (火) Kim (金)
Các biến thể (Dị thể) của 鍫
鍬
鍫 là gì? 鍫 (Thiêu). Bộ Kim 金 (+9 nét). Tổng 17 nét but (ノ一丨ノ丶丶ノノ丶ノ丶一一丨丶ノ一). Ý nghĩa là: 1. cái xẻng, 2. đào, Cũng như “thiêu” 鍬. Chi tiết hơn...