Các biến thể (Dị thể) của 鍥

  • Cách viết khác

    㓶 䤿 鐑

  • Giản thể

    锲

Ý nghĩa của từ 鍥 theo âm hán việt

鍥 là gì? 鍥 (Khiết). Bộ Kim 金 (+9 nét). Tổng 17 nét but (ノ丶一一丨丶ノ一一一一丨フノ一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. cái liềm, 2. cắt đứt, Cái liềm., Cắt đứt., Khắc. Từ ghép với 鍥 : 鍥金玉 Chạm ngọc trổ vàng, “khiết kim ngọc” 鍥金玉 chạm ngọc trổ vàng. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. cái liềm
  • 2. cắt đứt

Từ điển Thiều Chửu

  • Cùng nghĩa với chữ khắc 刻. Khiết kim ngọc 鍥金玉 chạm ngọc trổ vàng.
  • Cái liềm.
  • Cắt đứt.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Chạm trổ

- 鍥金玉 Chạm ngọc trổ vàng

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Khắc

- “khiết kim ngọc” 鍥金玉 chạm ngọc trổ vàng.

* Cắt đứt
Danh từ
* Cái liềm

Từ ghép với 鍥