Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 錨
貓 𨭈
锚
錨 là gì? 錨 (Miêu). Bộ Kim 金 (+8 nét). Tổng 16 nét but (ノ丶一一丨丶ノ一一丨丨丨フ一丨一). Ý nghĩa là: cái mỏ neo, Mỏ neo (để cắm giữ thuyền, tàu). Chi tiết hơn...