Các biến thể (Dị thể) của 銓

  • Cách viết khác

    硂 筌 𨩳

  • Giản thể

    铨

Ý nghĩa của từ 銓 theo âm hán việt

銓 là gì? 銓 (Thuyên). Bộ Kim 金 (+6 nét). Tổng 14 nét but (ノ丶一一丨丶ノ一ノ丶一一丨一). Ý nghĩa là: cân nhắc, Cân nhắc., Cái cân, Loại văn tự nghị luận, bình giải trong sách sử ngày xưa, Cân nhắc. Từ ghép với 銓 : 銓選 Chọn nhân tài. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cân nhắc

Từ điển Thiều Chửu

  • Cân nhắc.
  • Chọn kẻ hiền bổ vào làm quan gọi là thuyên.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Xét phẩm chất để tuyển chọn quan lại

- 銓選 Chọn nhân tài.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cái cân
* Loại văn tự nghị luận, bình giải trong sách sử ngày xưa
Động từ
* Cân nhắc
* Tuyển chọn kẻ hiền bổ vào làm quan

- “thuyên chuyển” 銓轉 bổ và đổi quan chức từ chỗ này qua chỗ khác.

* Nép, nằm phục

Từ ghép với 銓