Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 鉅
巨
钜
鉅 là gì? 鉅 (Cự). Bộ Kim 金 (+4 nét). Tổng 12 nét but (ノ丶一一丨丶ノ一一フ一フ). Ý nghĩa là: 1. lớn, 2. sắt cứng, 3. cái móc, Sắt cứng., Cái móc.. Chi tiết hơn...