Các biến thể (Dị thể) của 鈴

  • Giản thể

    铃

  • Cách viết khác

    鈴

Ý nghĩa của từ 鈴 theo âm hán việt

鈴 là gì? 鈴 (Linh). Bộ Kim 金 (+5 nét). Tổng 13 nét but (ノ丶一一丨丶ノ一ノ丶丶フ丶). Ý nghĩa là: cái chuông, Cái chuông rung, cái chuông nhỏ cầm tay lắc. Từ ghép với 鈴 : 電鈴 Chuông điện, 車鈴 Chuông xe, 按鈴 Bấm chuông, 落鈴 Rụng nụ. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cái chuông

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái chuông rung, cái chuông nhỏ cầm tay lắc.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Chuông

- 電鈴 Chuông điện

- 車鈴 Chuông xe

- 按鈴 Bấm chuông

* ② Những vật hình cầu

- 啞鈴 Quả tạ

* ③ Nụ búp

- 棉鈴 Nụ bông

- 落鈴 Rụng nụ.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cái chuông rung, cái chuông nhỏ cầm tay lắc

- “Dạ vũ văn linh trường đoạn thanh” 夜雨聞鈴腸斷聲 (Trường hận ca 長恨歌) Đêm mưa, nghe tiếng chuông, toàn là những tiếng đoạn trường. Tản Đà dịch thơ

Trích: Bạch Cư Dị 白居易

Từ ghép với 鈴